U+6D19, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhu1;
Việt bính: syu4 zyu1;
洙 thù, chu
Nghĩa Trung Việt của từ 洙
(Danh) Sông Thù, là con sông nhánh của con sông Tứ.§ Đức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng thù tứ 洙泗. Cũng đọc là chu.
chua, như "chua loét" (vhn)
chau (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
thù, như "sông Thù" (btcn)
Nghĩa của 洙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHU
Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。洙水,水名,在山东。
Số nét: 10
Hán Việt: CHU
Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。洙水,水名,在山东。
Chữ gần giống với 洙:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu
| chu | 周: | chu đáo |
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| chu | 朱: | Chu Văn An (tên họ) |
| chu | 硃: | chu hồng (đỏ tươi) |
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| chu | 蛛: | |
| chu | 週: | chu du |
| chu | 邹: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |
| chu | 邾: | chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử) |

Tìm hình ảnh cho: thù, chu Tìm thêm nội dung cho: thù, chu
